变革 (biàngé)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ, 动
- Hán Việt
- biến cách
Nghĩa
- biến cách; biến đổi; thay đổi (biến đổi bản chất của sự vật, thường dùng nói chế độ xã hội)
- canh cải
- cải cách
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.