Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
可
望
可望 (kěwàng)
kěwàng
Từ loại
Động từ, Phó từ, Tính từ
Hán Việt
khả vọng
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
Hy vọng
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
可
kě
đồng ý; bằng lòng; được; có thể
望
wàng
trông; nhìn (xa); vọng; thăm viếng; thăm
Từ có chứa 可望
可望有成
kěwàngyǒuchéng
khả vọng hữu thành
có thể được mong đợi là một thành công
可望取胜者
kě wàng qǔshèng zhě
khả vọng thủ thắng giả
yêu thích (để giành chiến thắng trong một cuộc đua hoặc chức vô địch); thí sinh có vị trí tốt
可望而不可即
kě wàng ér bùkě jí
khả vọng nhi bất khả tức
khó với tới; muốn gần mà không gần được; nhìn thấy nhưng không với tới được; có thể thực hiện được nhưng thực tế rất kh…
可望而不可及
kě wàng ér bùkě jí
khả vọng nhi bất khả cập
trong tầm nhìn nhưng không thể đạt được (thành ngữ); không thể tiếp cận được