望 (wàng)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- vọng
Nghĩa
- trông; nhìn (xa); vọng
- thăm viếng; thăm
- hi vọng; trông mong; mong mỏi; vọng
- danh vọng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.