Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
后
两
者
后两者 (hòuliǎngzhě)
hòuliǎngzhě
Hán Việt
hậu lưỡng giả
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
hai cái sau
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
后
hòu
sau; phía sau; sau; muộn (chỉ thời gian)
两
liǎng
hai (chỉ số lượng, đứng trước''半、千、万、亿''và lượng từ); hai phía; song phương
者
zhě
người; kẻ; giả; cái (dùng chỉ người, vật hoặc sự việc); người; kẻ (dùng sau công việc hoặc chủ nghĩa nào đó, để biểu th…