Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
君
子
君子 (jūnzǐ)
jūnzǐ
Từ loại
Danh từ, Tính từ, Động từ
Hán Việt
quân tử
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
quân tử
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
君
jūn
vua; quân chủ; quân vương; chàng
子
zi
con; con cái (thời xưa chỉ con trai và con gái, nay chỉ con trai); người
Từ có chứa 君子
伪君子
wèijūnzǐ
nguỵ quân tử
nguỵ quân tử; kẻ đạo đức giả; kẻ giả nhân giả nghĩa
君子兰
jūnzǐlán
quân tử lan
Clivia miniata (thực vật học); hoa huệ đỏ tươi
瘾君子
yǐnjūnzǐ
ẩn quân tử
Người nghiện; người nghiện ma tuý
隐君子
yǐnjūnzǐ
ẩn quân tử
người ở ẩn; kẻ nghiện ngập
仁人君子
rénrénjūnzǐ
nhân nhân quân tử
chính nhân quân tử; người đầy lòng hào hiệp; người tốt
君子之交
jūnzǐzhījiāo
quân tử chi giao
tình bạn giữa các quý ông, vô vị như nước (thành ngữ, từ Zhuangzi 庄子)
彬彬君子
bīnbīnjūnzǐ
bân bân quân tử
quý ông tinh tế
梁上君子
liángshàngjūnzǐ
lương thượng quân tử
đầu trộm đuôi cướp; quân tử leo xà nhà (Hán triều, trong nhà Trần Thực ban đêm có một tên ăn trộm nấp ở trên xà nhà, Tr…