Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
吡
吡 (pǐ)
pǐ
Từ loại
Dấu câu, Danh từ
Hán Việt
tật | phỉ
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
chê bai; quở trách
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 吡
吡叻
bǐlè
tật lặc
Perak (bang Malaysia)
吡咯
bǐluò
tật khạc
py-rôn (hợp chất hữu cơ, công thức phân tử C4H5N, chất lỏng không màu. Dùng bào chế thuốc)
吡唑
bǐzuò
tật phệ
pyrazole (hóa học) (từ mượn)
吡啶
bǐdìng
tật đính
pi-ri-đin (pyridine: hợp chất hữu cơ, công thức phân tử C5H5N, chất lỏng không màu, mùi hôi. Có thể dùng làm thuốc thử…
吡喃
bǐnán
tật nam
pyran (hóa học) (từ mượn)
吡嗪
bǐqín
tật _
pyrazine (hóa học) (từ mượn)
吡拉西坦
bǐlāxītǎn
tật lạp tây thản
piracetam (từ khóa); xem 乙 酰胺 吡咯烷酮
乙酰胺吡咯烷酮
yǐ xiān'àn bǐluòwántóng
ất _ át tật khạc hoàn đồng
piracetam (C6H10N2O2)