Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
咳
咳 (ké)
ké
Từ loại
Động từ, Thán từ, Tính từ
Hán Việt
khái | hài
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
ho
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 咳
咳呛
hāiqiāng
khái sang
(phương ngữ) để ho
咳嗽
késou
khái thấu
ho; ho hen; húng hắng; bệnh ho
咳痰
kétán
khái đàm
ho ra đờm; làm long đờm
止咳
zhǐké
chỉ khái
khỏi ho; hết ho; chỉ khái
镇咳
zhènké
trấn khái
ức chế ho
北京咳
běijīnghāi
bắc kinh khái
"Ho ở Bắc Kinh", các vấn đề về hô hấp do không khí khô và ô nhiễm ở Bắc Kinh, thường xảy ra với những người nước ngoài…
百日咳
bǎirìké
bách nhật khái
ho gà
止咳糖浆
zhǐkétángjiāng
chỉ khái đường tương
hỗn hợp ho; xi-rô giảm ho