哈 (hā)
- Từ loại
- Từ phân loại, Danh từ, Động từ, Phó từ, Thán từ
- Hán Việt
- ha | hà | cáp
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- hà hơi; hà
- ha ha; ha hả (từ tượng thanh, tiếng cười)
- khom lưng; cúi xuống; nghiêng mình
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.