善后 (shànhòu)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- thiện hậu
Nghĩa
- giải quyết tốt hậu quả; khắc phục hậu quả (thu xếp thoả đáng khi xảy ra việc không may); thiện hậu
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.