圭 (guī)
- Từ loại
- Từ phân loại, Danh từ
- Hán Việt
- khuê
Nghĩa
- ngọc khuê (dụng cụ bằng ngọc dùng trong nghi lễ của vua chúa thời xưa, trên nhọn dưới vuông)
- khuê biểu (dụng cụ đo bóng nắng, từ đó tính thời gian, tiết khí, thời xưa)
- khuê (đơn vị đo dung lượng thời xưa, bằng 1/100000)