Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
大
悟
大悟 (dàwù)
dàwù
Từ loại
Động từ
Hán Việt
đại ngộ
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
Hạt Dawu ở Xiaogan 孝感, Hồ Bắc
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
大
dà
to; lớn; rộng; bự; lớn; cao; nhiều (trình độ, mức độ)
悟
wù
hiểu ra; hiểu; thức tỉnh; tỉnh ngộ; giác ngộ
Từ có chứa 大悟
大悟县
dàwùxiàn
đại ngộ huyện
Hạt Dawu ở Xiaogan 孝感, Hồ Bắc
大彻大悟
dàchèdàwù
đại triệt đại ngộ
để đạt được giác ngộ tối cao hay niết bàn (Phật giáo)
恍然大悟
huǎngrándàwù
hoảng nhiên đại ngộ
tỉnh ngộ; bỗng nhiên tỉnh ngộ