Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
大
臣
大臣 (dàchén)
dàchén
Cấp độ HSK
HSK 6
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
đại thần
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
đại thần
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
大
dà
to; lớn; rộng; bự; lớn; cao; nhiều (trình độ, mức độ)
臣
chén
bề tôi; thần dân; quan lại; tôi con; hạ thần
Từ có chứa 大臣
外交大臣
wàijiāodàchén
ngoại giao đại thần
(Anh) Ngoại trưởng phụ trách các vấn đề đối ngoại và thịnh vượng chung
掌玺大臣
zhǎngxǐdàchén
chưởng tỷ đại thần
thủ tướng (xếp hạng ở các quốc gia châu Âu khác nhau); đại thủ tướng
船政大臣
chuánzhèngdàchén
thuyền chính đại thần
Bộ trưởng Bộ Hải quân thời Thanh
财务大臣
cáiwùdàchén
tài vụ đại thần
bộ trưởng tài chính
财政大臣
cáizhèngdàchén
tài chính đại thần
Thủ tướng Vương quốc Anh về exchequer; bộ trưởng tài chính
防卫大臣
fángwèidàchén
phòng vệ đại thần
Bộ trưởng quốc phòng (đặc biệt là ở Nhật Bản)
内阁总理大臣
nèigé zǒnglǐ dàchén
nội các tổng lí đại thần
chức danh chính thức của thủ tướng Nhật Bản