孔 (kǒng)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng, Số từ
- Hán Việt
- khổng
Nghĩa
- động; hầm; lỗ; vòm; lỗ hỗng; khe hở; khổng
- cái; chiếc (lượng từ của hầm, hố)
- họ Khổng
- khổng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.