封 (fēng)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Từ chỉ số lượng, Lượng từ, Số từ
- Hán Việt
- phong
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- phong tước; ban tước (nhà vua cấp đất đai và tước vị cho quan lại thời xưa)
- họ Phong
- phủ kín; đậy kín; niêm phong; đóng chặt lại
- bao; phong bì; giấy gói; bìa