少年夫妻老来伴少年夫妻老来伴 (shàonián fūqī lǎo lái bàn)shàonián fūqī lǎo lái bànHán Việtthiếu niên phu thê lão lai bạnLưu vào ghi chú mớiNghĩa1vợ chồng ở tuổi trẻ, bạn đồng hành ở tuổi già