夫 (fū)
- Từ loại
- Danh từ, Trợ, tiểu từ thuộc trạng, lối, trợ, tiểu từ ngữ khí, Đại từ, Phó từ, Động từ
- Hán Việt
- phu | phù
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- chồng; ông xã
- đàn ông (con trai đã thành niên)
- phu; phu phen (người lao động chân tay)
- phu (lao dịch)