幕 (mù)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng, Lượng từ, Động từ
- Hán Việt
- mạc | mán | mô | mộ | mạn
Nghĩa
- màn; bạt
- màn (sân khấu)
- trướng (nơi làm việc của các tướng lĩnh thời xa xưa)
- màn (kịch)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.