开幕 (kāimù)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- khai mạc
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- diễn; mở màn (kịch, buổi diễn)
- khai mạc; bắt đầu (cuộc họp, triển lãm)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.