干涉 (gānshè)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- can thiệp
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- can thiệp; gây trở ngại; quấy rầy; quấy rối
- quan hệ; liên quan
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.