Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
悔
悔 (huǐ)
huǐ
Từ loại
Động từ, Danh từ
Hán Việt
hối | hổi
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
hối hận; ân hận; ăn năn
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 悔
后悔
hòuhuǐ
hậu hối
HSK 4
hối hận; ân hận; hối tiếc
HSK 4
反悔
fǎnhuǐ
phản hối
nuốt lời hứa; nuốt lời; không giữ lời hứa; thất hứa; giở quẻ
失悔
shīhuǐ
thất hối
hối tiếc; hối hận
悔婚
huǐhūn
hối hôn
huỷ hôn; huỷ bỏ hôn ước
悔恨
huǐhèn
hối hận
hối hận; hối lỗi; ăn năn; ân hận; nuối tiếc
悔悟
huǐwù
hối ngộ
tỉnh ngộ (nhận rõ sai lầm)
悔意
huǐyì
hối ý
hối hận
悔改
huǐgǎi
hối cải
hối cải; ăn năn; ân hận; hối hận; thoan cải