Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
慰
慰 (wèi)
wèi
Từ loại
Động từ
Hán Việt
uỷ | uý
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
an ủi; thăm hỏi
2
yên lòng; yên tâm
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 慰
慰问
wèiwèn
uý vấn
HSK 6
thăm hỏi, an ủi; uỷ vấn; thăm hỏi
HSK 6
欣慰
xīnwèi
hân úy
HSK 6
mừng vui thanh thản; vui vẻ yên tâm; mát ruột; an ủi; yên tâm; hài lòng
HSK 6
安慰
ānwèi
an ủy
HSK 5
an ủi; xoa dịu; dỗ dành; trấn an; thoải mái; an nhàn; dễ chịu
HSK 5
劝慰
quànwèi
khuyến uỷ
khuyên giải an ủi
宽慰
kuānwèi
khoan uỷ
an ủi; khuyên giải
吊慰
diàowèi
điếu uỷ
an ủi tang quyến; gửi lời chia buồn
快慰
kuàiwèi
khoái uỷ
khuây khoả; an ủi
慰劳
wèilào
úy lạo
uỷ lạo; thăm hỏi