慷慨 (kāngkǎi)
- Từ loại
- Tính từ, Động từ, Phó từ
- Hán Việt
- khảng khái
Nghĩa
- hùng hồn
- rộng rãi; hào hiệp; vô tư; khẳng khái; không bủn xỉn; hào phóng; khảng khái
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.