我 (wǒ)
- Từ loại
- Đại từ
- Hán Việt
- ngã
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- tôi, tớ, tao, ta, mình (tự xưng bản thân mình); ta; đằng này; em
- chúng ta, ta
- mình, tôi (biểu thị khi đi với tên mình hoặc biểu thị chức danh, thân phận)
- đây
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.