打折扣 (dǎzhékòu)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- đả chiết khấu
Nghĩa
- bán hạ giá; giảm giá (hàng hoá để bán)
- làm phiên phiến; làm không đạt yêu cầu; sai lời; sai hẹn (ví với việc làm không đúng với quy định hoặc đúng với điều đã thừa nhận)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.