打 (dǎ)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- đả | tá
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- đánh; đập; gõ; choảng; giọi
- vỡ; bể; đánh vỡ; đập vỡ (do bị đánh hoặc bị đập)
- đánh; đánh nhau; tiến đánh; uỵch; nẹt
- quan hệ; giao thiệp; giao tiếp
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.