Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
承
兑
承兑 (chéngduì)
chéngduì
Từ loại
Động từ, Danh từ
Hán Việt
thừa đoái
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
chấp nhận
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
承
chéng
hứng; nhận; nhận; chịu trách nhiệm; thừa nhận
兑
duì
đổi lấy (đem đồ cũ đổi đồ mới); trả tiền; lãnh tiền; hối đoái (theo chứng từ)
Từ có chứa 承兑
提示承兑
tíshìchéngduì
đề thị thừa đoái
xuất trình (một bản nháp) để được chấp nhận (thương mại)