承认 (chéngrèn)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- thừa nhận
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- thừa nhận; chấp nhận; đồng ý; thú nhận; chấp thuận; nhìn nhận
- công nhận (quốc gia mới, chính quyền mới)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.