报 (bào)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- báo
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- báo; báo cho biết
- trả lời; hồi đáp; đáp lại
- báo đáp; đền đáp; báo đền; đền
- báo thù; trả thù; phục thù; báo oán
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.