捆 (kǔn)
- Từ loại
- Động từ, Từ chỉ số lượng, Danh từ
- Hán Việt
- khổn | hồn
Nghĩa
- bó; gói; gom; trói; cột; kiềng; buộc
- bó; bọc; gói (chỉ những đồ vật có thể đem bó lại)
- bó; mớ (Lượng từ)
- giằng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.