摆 (bǎi)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- bài | bãi | bi
Nghĩa
- xếp đặt; đặt; bày; bày biện; bố trí
- khoe, loè; ra oai; loè; khoe
- vẫy; dao động; lắc lư; xua
- con lắc; quả lắc đồng hồ; vật trang trí treo trên sợi dây mảnh, dao động qua lại. (Khi trường độ dao động hơi nhỏ và không thay đổi, thì chu kỳ dao động diễn r…