根 (gēn)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng, Lượng từ, Số từ
- Hán Việt
- căn
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- rễ; rễ cây
- con cháu; hậu thế; hậu duệ
- chân; cuống; gốc; cơ sở; nền móng
- nguồn gốc; gốc rễ; cội nguồn
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.