梆 (bāng)
- Từ loại
- Từ tượng thanh, Động từ
- Hán Việt
- bang
Nghĩa
- mõ (công cụ dùng để điểm canh; cầm canh) (梆 子)打更用的梆子
- cộc; bang (từ tượng thanh của tiếng gõ lên gỗ) 象声词,敲木头的声音
- mõ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.