Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
每
个
人
每个人 (měigèrén)
měigèrén
Hán Việt
mỗi cá nhân
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
mọi người
2
tất cả mọi người
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
每
měi
mỗi; từng; hàng; hằng
个
gè
cái; con; quả; trái (dùng trước danh từ); củ; cách nhau (dùng trước ước số)
人
rén
con người; người; mỗi người; người bình thường
Từ có chứa 每个人
你让每个人都感到骄傲
nǐ ràng měi gè rén dōu gǎndào jiāo'ào
nhĩ nhượng mỗi cá nhân đều cảm đáo kiêu ngạo
Bạn làm cho mọi người đều cảm thấy tự hào.