个 (gè)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng, Phó từ, Lượng từ, Số từ, 量
- Hán Việt
- cá | cán
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- cái; con; quả; trái (dùng trước danh từ); củ
- cách nhau (dùng trước ước số)
- dùng sau động từ
- cho (dùng giữa động từ và bổ ngữ, làm cho bổ ngữ mang tính chất tân ngữ)