汉 (hàn)
- Từ loại
- Từ phân loại, Danh từ, Từ chỉ thời gian, Tính từ, Động từ
- Hán Việt
- hán
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- Hán (triều đại Hán, Tây Hán và Đông Hán, từ 206 trước Công Nguyên đến 220 sau Công Nguyên do Lưu Bang lập ra)
- triều đại Hậu Hán (ở Trung Quốc, 947-950)
- Hán (chính quyền do lãnh tụ nông dân là Trần Hữu Lương lập vào cuối thời Nguyên ở Trung Quốc, 1360-1363)
- dân Hán; Hán