流失 (liúshī)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- lưu thất
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- xói mòn; trôi đi; trôi mất
- bị cuốn trôi mất (đồ vật)
- rời đi; ra đi; bỏ đi (nhân viên)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.