Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

流离颠沛 (liúlídiānpèi)

liúlídiānpèi

Từ loại
Động từ
Hán Việt
lưu ly điên phái

Nghĩa

  1. nghèo túng và vô gia cư (thành ngữ); di dời và không có phương tiện

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ