Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
澡
澡 (zǎo)
zǎo
Từ loại
Danh từ, Động từ
Hán Việt
táo | tháo
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
tắm; tắm rửa (cơ thể)
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 澡
洗澡
xǐzǎo
tẩy táo
HSK 3
tắm; tắm rửa; tắm táp; mộc dục
HSK 3
擦澡
cāzǎo
sát táo
lau người; lau mình (dùng khăn lông ướt lau chùi toàn thân, không xối nước)
澡堂
zǎotáng
táo đường
nhà tắm; phòng tắm; buồng tắm
澡塘
zǎotáng
táo đường
bể tắm; nhà tắm; phòng tắm; buồng tắm
澡巾
zǎojīn
táo cân
chà mitt; găng tay tắm
澡盆
zǎopén
táo bồn
bồn tắm; bể tắm
澡罐
zǎoguàn
táo quán
bồn tắm (được sử dụng để phá thai trong tu viện)
冲澡
chōngzǎo
xung táo
đi tắm