爆 (bào)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- bạo | bộc | bạc
Nghĩa
- nổ tung; vỡ tung; toé; bùng lên; nổ; phun; nổ
- đột ngột; bất ngờ
- bung; nổ (một phương pháp nấu nướng)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.