班 (bān)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng, Danh từ chỉ vị trí, Lượng từ, Số từ
- Hán Việt
- ban
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- lớp 为了工作、学习等目的而编成的组织; bọn
- ca; buổi làm; ban; tuyến; chuyến
- tiểu đội
- gánh; gánh hát; đoàn hát (cách gọi các đoàn kịch ngày xưa)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.