监督 (jiāndū)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- giám đốc
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- giám sát; đốc thúc; giám đốc; kiểm soát
- giám sát viên; đốc công; người làm nhiệm vụ giám sát
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.