破坏 (pòhuài)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- phá hoại
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- phá hoại; làm hỏng; triệt hạ
- làm thiệt hại; gây thiệt hại; làm tổn hại
- thay đổi; biến đổi (xã hội, phong tục tập quán)
- vi phạm; làm trái
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.