稳定 (wěndìng)
- Từ loại
- Động từ, Tính từ, Danh từ, Phó từ
- Hán Việt
- ổn định
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- ổn định (yên ổn vững vàng, không thay đổi, làm cho ổn định); trơ; trơ trơ
- không thay đổi (chỉ vật chất)
- bình ổn
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.