Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

策 (cè)

cè

Cấp độ HSK
HSK 6
Từ loại
Danh từ, Động từ
Hán Việt
sách

Nghĩa

  1. thẻ tre; thẻ gỗ (xưa dùng để viết chữ)
  2. văn sách; phát vấn; thi vấn đáp (thể văn thi cử ngày xưa, thường hỏi về các vấn đề chính trị hoặc kinh tế để người ứng thí đối đáp)
  3. cái sách (một loại thước - công cụ đo lường- đã từng sử dụng trong số học trước đây ở Trung quốc, hình dáng giống thẻ tính Đầu nhà Thanh dùng ghi bản cửu chươn…
  4. kế sách; mẹo; biện pháp

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Từ có chứa 策