策 (cè)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- sách
Nghĩa
- thẻ tre; thẻ gỗ (xưa dùng để viết chữ)
- văn sách; phát vấn; thi vấn đáp (thể văn thi cử ngày xưa, thường hỏi về các vấn đề chính trị hoặc kinh tế để người ứng thí đối đáp)
- cái sách (một loại thước - công cụ đo lường- đã từng sử dụng trong số học trước đây ở Trung quốc, hình dáng giống thẻ tính Đầu nhà Thanh dùng ghi bản cửu chươn…
- kế sách; mẹo; biện pháp