Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
粗
心
大
意
粗心大意 (cūxīndàyì)
cūxīndàyì
Hán Việt
thô tâm đại ý
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
cẩu thả
2
vô tình
3
không lo
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
粗
cū
thô; to; ráp nhám; xù xì; gồ ghề (vật); to; thô; đậm; chưa gọt giũa; không trau chuốt (nét)
心
xīn
trái tim; quả tim; tư tưởng; lòng; tâm tư
大
dà
to; lớn; rộng; bự; lớn; cao; nhiều (trình độ, mức độ)
意
yì
ý nghĩ; nguyện vọng; tâm nguyện
Từ có chứa 粗心大意
请原谅我的粗心大意
qǐng yuánliàng wǒ de cūxīn dàyì
thỉnh nguyên lượng ngã đích thô tâm đại ý
Xin hãy tha thứ cho sự bất cẩn của tôi