系 (xì)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- hệ
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- hệ thống; hệ
- khoa (đơn vị hành chánh chuyên môn trong nhà trường)
- hệ (cấp thứ hai trong phân loại hệ thống địa tầng, nhỏ hơn giới, tương đương với kỷ của niên đại địa chất)
- gắn bó; gắn liền; quan hệ với... (dùng trong trường hợp trừu tượng)