胎 (tāi)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng, Lượng từ, Động từ, Số từ
- Hán Việt
- thai
Nghĩa
- thai; bào thai; cái thai; nghén
- số lần sinh đẻ; số lần sinh nở
- lót
- gốm chưa nung
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.