Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
臭
味
臭味 (chòuwèi)
chòuwèi
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
xú vị
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
mùi hôi
2
hôi hám
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
臭
chòu
hôi; khó ngửi; thối; khắm; ôi (mùi); sa đoạ; thối rữa; tồi tệ; xú uế; thủm; thối tha; xấu xa; ghê tởm; đáng ghét
味
wèi
vị (cảm giác nhận được từ lưỡi); mùi (cảm nhận được từ mũi)
Từ có chứa 臭味
铜臭味
Tóngchòuwèi
Mùi đồng
臭味相投
chòuwēixiāngtóu
xú vị tương đầu
ngưu tầm ngưu, mã tầm mã; mùi thối hợp nhau; bọn xấu thường chơi chung với nhau, nồi nào vung nấy, mây tầng nào gặp mây…