舞 (wǔ)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- vũ
Nghĩa
- vũ; khiêu vũ; vũ điệu; điệu múa (nghệ thuật múa)
- múa (với một đạo cụ)
- múa; khua
- múa may bỡn cợt; chơi chữ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.