藻 (zǎo)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- tảo
Nghĩa
- rong; tảo
- rong rêu; tảo (thường chỉ thực vật sống trong nước, bao gồm cả những động vật bậc cao như: rong cá vàng, cây rong hoa vàng)
- văn vẻ; hoa mỹ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.